Spesifikasi
Deskripsi
từ đồng nghĩa với hạnh phúc|Hạnh phúc · - Tôi rất mãn nguyện · - Nhận được kết quả học tập, trong lòng tôi rất sung sướng. · - Mẹ luôn thoả mãn những yêu cầu thích đáng của tôi. · - Bà ấy
từ đồng nghĩa từ đồng nghĩa | T ng ngha l g Phn loiTừ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Ví dụ: xe lửa = tàu hỏa.
từ đồng nghĩa với từ may mắn từ đồng nghĩa với từ may mắn | T ng ngha tri ngha vi MayTừ đồng nghĩa, trái nghĩa với May mắn (đầy đủ nhất) · - Từ đồng nghĩa của từ “may mắn” là: may · - Từ trái nghĩa của từ “may mắn” là: xui xẻo, xúi quẩy, đen đủi
từ đồng nghĩa với hạnh phúc từ đồng nghĩa với hạnh phúc | T ng ngha tri ngha vi tHạnh phúc · - Tôi rất mãn nguyện · - Nhận được kết quả học tập, trong lòng tôi rất sung sướng. · - Mẹ luôn thoả mãn những yêu cầu thích đáng của tôi. · - Bà ấy
từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc | T ng ngha vi hnh phc lChúng ta có thể kể đến một vài từ đồng nghĩa với hạnh phúc như sau: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, thoả mãn. Trong đó:. ·
từ đồng nghĩa với tổ quốc từ đồng nghĩa với tổ quốc | nhng t ng ngha vi t t15 tháng 9 2021. đồng nghĩa với Tổ quốc : đất nước, giang sơn,non sông, Điền thêm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: a.
